Dịch

program

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chương trình, kế hoạchdanh từA1a plan of activities, events, or courses designed to achieve a particular result
  2. chương trình, chương trình truyền hìnhdanh từA1a show or broadcast on television or radio
  3. chương trình máy tính, phần mềmdanh từA2a set of instructions that makes a computer perform a particular task
  4. lập trình, cài đặtđộng từB1ngoại động từ (transitive)to write computer code or set an electronic device to do something automatically

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programNguyên thể (infinitive)
  2. programsSố nhiều (plural)
  3. programmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. programedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. programmingPhân từ I (present participle)
  6. programingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • program on sthchương trình về cái gìDid you see that program on India last night?Tối qua bạn có xem chương trình về Ấn Độ không?
  • program about sthchương trình về cái gìI watched a program about volcanoes.Tôi đã xem một chương trình về núi lửa.
  • program for sbchương trình cho aia training program for new staff membersmột chương trình đào tạo cho nhân viên mới
  • program of sthchương trình về việc gìThe government is implementing a program of reform.Chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách.
  • program to do sthchương trình làm gìThe college has initiated a program to improve student retention.Trường cao đẳng đã khởi xướng một chương trình nhằm nâng cao tỷ lệ sinh viên theo học.
  • program in sthchương trình về cái gìThe department has launched a new program in creative writing.Khoa đã triển khai một chương trình mới về sáng tác văn học.

Cụm từ (phrase)

computer programdanh từTrình tự hoặc một tập hợp các lệnh trong ngôn ngữ lập trình để máy tính thực thi
get with the programđộng từThích nghi với tình hình
run a programChạy một chương trình
television programdanh từChương trình truyền hình
training programChương trình đào tạo
watch a programXem chương trình
exchange programChương trình trao đổi
program something to do somethingCài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tờ giới thiệu chương trình
  1. Tờ giới thiệu chương trình, cuốn giới thiệuA leaflet listing information about a play, game or other activity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chương trình truyền hình

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprogramme
  2. từ tiếng Latinh muộnprogramma“a proclamation, edict”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπρόγραμμαprógramma“a written public notice, an edict”

Cùng gốc (doublet)programma

Ví dụ

  • today’s .Chương trình của lớp thể dục hôm nay gồm bơi lội và chạy bộ.
  • Tonight’s .Chương trình tối nay do Johnny Carson dẫn chương trình.
  • .Chương trình này chạy được trên cả Linux lẫn Microsoft Windows.

AI