Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Bục, bục phát biểu, sân khấudanh từA raised stage from which speeches are made and on which musical and other performances are made.
- Diễn đàn, nơi bày tỏ quan điểmdanh từA place or an opportunity to express one's opinion.
- Cương lĩnh chính trịdanh từA political stance on a broad set of issues, which are called planks.
- Đặt lên bệđộng từngoại động từ (transitive)To place on, or as if on, a platform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- platformNguyên thể (infinitive)
- platformsSố nhiều (plural)
- platformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- platformingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| online platform | Nền tảng trực tuyến | |
| platform economy | Kinh tế nền tảng | |
| platform edgedanh từ | danh từ | Vạch an toàn, mép sân ga |
| platform shoes | Giày đế độn | |
| political platform | Cương lĩnh chính trị | |
| train platform | Sân ga | |
| a platform shoe | Giày đế cao | |
| a political platform | Cương lĩnh chính trị |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Sân ga
- A raised structure or other area alongside rails or a driveway alongside which vehicles stop to take in and discharge passengers.
Ví dụ
- , , , ; , , .Dù ở trên bục giảng hay trên sân khấu, cũng như trong những cuộc trò chuyện riêng tư, con người ấy và lời nói của ông ấy luôn thể hiện sự đơn giản tuyệt đối; một sự đơn giản, chân thành và hoàn toàn trung thực.
- .Chương trình trò chuyện mới này sẽ cung cấp diễn đàn cho những người đàn ông và phụ nữ bình thường.
- , .Đảng Cộng sản và các ứng cử viên của đảng đứng trên cương lĩnh sau đây, thể hiện lợi ích trước mắt của đa số dân cư đất nước chúng ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc platformNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiplateforme“a flat form”
- từ tiếng Pháp cổplat
- từ tiếng Hy Lạp cổπλατύςplatús“flat”
Xuất hiện ở từ khác
- stageđồng nghĩabục, bệ nói chung, không nhất thiết dành cho biểu diễn