Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bụcdanh từA platform on which to stand, as when conducting an orchestra or preaching at a pulpit; any low platform or dais.
- Giá đỡ ghi chú khi nói trước công chúngdanh từA stand used to hold notes when speaking publicly.
- Bệ cao ba người thắng cuộc đứng khi nhận huy chươngdanh từA steepled platform upon which the three competitors with the best results may stand when being handed their medals or prize.
- Đạt top bađộng từnội động từ (intransitive)To finish in the top three at an event or competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- podiumNguyên thể (infinitive)
- podia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- podiumsSố nhiều (plural)
- podiumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- podiumingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| podium ceremony | Lễ trao giải | |
| podium finish | Đứng trên bục nhận giải | |
| podium positiondanh từ | danh từ | Vị trí podium |
| podium place | Vị trí top ba | |
| podium podium | Podium | |
| -podiumhậu tố | hậu tố | Liên quan đến hoặc là một cấu trúc giống như chân |
| podium sweepdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một đội hoặc một quốc gia đứng thứ nhất, thứ hai và thứ ba trong cuộc thi, chẳng hạn như tại Thế vận hội, và giành được tất cả các huy chương hiện có, sau đó được công nhận tại buổi lễ lên bục vinh quang |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Kết quả trong top ba
- A result amongst the best three at a competition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc podiumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpodium
- từ tiếng Hy Lạp cổπόδιονpódion“base”
Cùng gốc (doublet)pew
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bull's Thai-British .Tay đua người Thái-Anh Alex Albon của Red Bull lần đầu lên podium ở vị trí thứ ba.
- .Vận động viên bơi lội đó đã giành podium ba lần ở Olympic.
- .Tôi đã hát trên bục.