Dịch

台

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thai
tái

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. chiếc, cáiclassifierclassifier for machines, electrical appliances, and vehicles
  2. sân khấu, bục, đàidanh từstage, platform, or raised terrace
  3. bàn, quầydanh từcounter or desk for service or reception
  4. đài truyền hình, đài phát thanh, kênhdanh từbroadcasting station or television channel

Chữ và bộ thủ (character, radical)

台
táithai
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
platform; unit; term of address

Cụm từ (phrase)

上台Lên sân khấu, lên nắm quyền
下台Xuống sân khấu, từ chức
台上Trên sân khấu
台下Dưới sân khấu
电视台Đài truyền hình
讲台Bục giảng
一台电脑Một chiếc máy tính
前台Quầy lễ tân

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Ngài
  1. Ngài, quý ngài(classical) you (in letters)

Ví dụ

  • 。Máy tính có virus.
  • 。Tôi có một cái máy tính.
  • 。Tôi có một cái máy tính.

AI