Dịch

stage

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. giai đoạn, thời kỳdanh từA1A particular point or period in the growth or development of something.
  2. sân khấudanh từA2A raised area where actors or musicians perform for an audience.
  3. màn chơi, vòng chơidanh từB1A level or part of a video game.
  4. vũ đài, đấu trườngdanh từB2A particular area of public life or action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stageNguyên thể (infinitive)
  2. stagesSố nhiều (plural)
  3. stagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stage in sthgiai đoạn trong cái gìShe's reached a crucial stage in her career.Cô ấy đã đến một giai đoạn quan trọng trong sự nghiệp.
  • at… stageở giai đoạn…I can't make a decision at this stage.Tôi không thể quyết định ở giai đoạn này.
  • in… stagetrong giai đoạn…This technology is still in its early stages.Công nghệ này vẫn còn trong những giai đoạn đầu.
  • stage of sthgiai đoạn của cái gìThe children are at various stages of development.Những đứa trẻ đang ở các giai đoạn phát triển khác nhau.
  • stage of doing sthgiai đoạn làm gìAll babies go through a stage of not wanting to leave their mother.Tất cả em bé đều trải qua giai đoạn không muốn rời xa mẹ.
  • in stagestừng giai đoạnThe pay increase will be introduced in stages.Việc tăng lương sẽ được thực hiện từng giai đoạn.

Cụm từ (phrase)

at this stageỞ giai đoạn này
centre stagedanh từTrung tâm chú ý
early stageGiai đoạn đầu
final stageGiai đoạn cuối
on stageTrên sân khấu
stage a protestTổ chức biểu tình
clear a stageVượt qua màn chơi
stage a comebackTái xuất, lội ngược dòng

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 8
Tầng tên lửa
  1. Tầng tên lửa, tầngOne of the portions of a device (such as a rocket or thermonuclear weapon) which are used or activated in a particular order, one after another.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giai đoạn
Cấp độ
Tầng tên lửa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistage
  2. từ tiếng Pháp cổestage“dwelling, residence; position, situation, condition”

Cùng gốc (doublet)étage

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápstage“internship”

Ví dụ

  • .Anh ấy đang ở giai đoạn bình phục của bệnh.
  • .Ban nhạc quay trở lại sân khấu để chơi một bản encore.
  • ?Làm thế nào để bạn vượt qua những sinh vật biết bay ở màn chơi thứ ba?

AI