Dịch

stager

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Diễn viên trên sân khấudanh từAn actor on the stage.
  2. Người dàn dựng một buổi biểu diễn sân khấudanh từOne who stages a theatrical performance.
  3. Người đã diễn từ lâu trên sân khấu cuộc đời; một học viên; một người có kinh nghiệm, hoặc kỹ năng có được từ kinh nghiệm lâu nămdanh từOne who has long acted on the stage of life; a practitioner; a person of experience, or of skill derived from long experience.
  4. Con ngựa được sử dụng để vẽ một chiếc xe ngựadanh từA horse used in drawing a stagecoach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stagerDạng gốc (base form)
  2. stagersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

old stagerdanh từCựu chiến binh; một người có kinh nghiệm

Ví dụ

  • ' , , […]

AI