Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stagily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
s
t
eɪ
d
͡
ʒ
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách trì trệ
trạng từ
In a stagy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stagily
Dạng gốc
(base form)
more stagily
So sánh hơn
(comparative)
most stagily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
stagy
+
-ly
Ví dụ
She
sat
down
,
sobbing
—
somewhat
stagily
now
—
through
a
litany
of
names
of
those
who
might
comfort
her
,
take
her
in
their
arms
to
say
:
"
Don't
cry
any
more
,
darling
.
The
bad
,
bad
days
are
over
now
.
"
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stagily
stag
y
Sân khấu
tính từ
stag
e
Giai đoạn, thời kỳ
danh từ, động từ
stagi
ness
Trạng thái hoặc chất lượng của tình trạng trì trệ
danh từ
AI
1
Một cách trì trệ
1
Một cách trì trệ
1
Một cách trì trệ