Dịch

staginess

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của tình trạng trì trệdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being stagy.
  2. Kết quả hoặc sản phẩm của tình trạng trì trệdanh từđếm được (countable)The result or product of being stagy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staginessDạng gốc (base form)
  2. staginessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI