Dịch

world

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/wɜːld/US/wɜɹld/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. thế giới, trái đấtdanh từA1đếm được (countable)đi với thethe Earth, along with all the people, places, and things on it
  2. giới, thế giới, lĩnh vựcdanh từB1a particular area of activity, interest, or group of people in society
  3. thế giới riêng, cả thế giới, cuộc sốngdanh từB2someone's personal life, experiences, or the people and things most important to them
  4. rất nhiều, vô vàndanh từB2a very large amount or great deal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worldNguyên thể (infinitive)
  2. worldsSố nhiều (plural)
  3. worldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. worldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the worldtrên thế giớiWhich is the largest city in the world?Đâu là thành phố lớn nhất trên thế giới?
  • around/round the worldkhắp thế giớito sail around the worldđi thuyền khắp thế giới
  • all over the worldkhắp nơi trên thế giớiShe has been all over the world.Chị ấy đã đi khắp nơi trên thế giới.
  • throughout the worldtrên khắp thế giớiTheir products are sold throughout the world.Sản phẩm của họ được bán trên khắp thế giới.
  • in the … worldtrong thế giới…farmers in the developing worldnông dân trong thế giới đang phát triển
  • the world of sththế giới của cái gìthe world of politics/business/sportthế giới chính trị/kinh doanh/thể thao

Cụm từ (phrase)

all over the worldcụm từKhắp thế giới
around the worldcụm giới từ, danh từXung quanh Trái đất từ đông sang tây hoặc từ tây sang đông, do đó băng qua tất cả các kinh tuyến
do someone a world of goodRất có lợi cho ai
in the worldcụm giới từTừ tăng cường, thường dùng sau từ nghi vấn
real worlddanh từLĩnh vực trải nghiệm của con người bao gồm các vật thể vật lý và loại trừ các cấu trúc lý thuyết, giả thuyết, môi trường nhân tạo và thế giới "ảo" như Internet, mô phỏng máy tính hoặc trí tưởng tượng
rest of the worldPhần còn lại của thế giới
a world of differenceSự khác biệt một trời một vực
mean the world to someoneLà cả thế giới đối với ai

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Thiên hạ
  1. đi với theThiên hạ, miệng đời, người đờiA majority of people.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiworld
  2. từ tiếng Anh cổweorold“world”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*weraldi

Ví dụ

  • !Chào mừng đến với thế giới thật.
  • .Chào mừng đến với thế giới của tôi.
  • He was my world! [said of a slain companion]Anh ấy từng là cả thế giới của tôi!

AI