unworldly
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phi thường, siêu việttính từExceeding what is typically found in the world; exceptional, transcendent.
- Không màng thế sự, thanh caotính từCharacterising people who are unconcerned with worldly matters; spiritually minded.
- Không thuộc thế giới này, siêu phàmtính từNot belonging to this world; celestial.
- Ngây thơ, thiếu trải đờitính từLacking sophistication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unworldlyDạng gốc (base form)
- unworldlierSo sánh hơn (comparative)
- unworldliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unworldly charm | Vẻ quyến rũ siêu phàm | |
| unworldly man | Người đàn ông thanh cao | |
| unworldly nature | Bản tính thanh cao | |
| unworldly person | Người không màng thế sự | |
| unworldly wisdom | Trí tuệ siêu việt | |
| unworldly woman | Người phụ nữ thanh cao |
Ví dụ
- ‘ — — , .’‘Nhưng một người vợ tốt—một người phụ nữ thanh cao—có thể thực sự giúp đỡ một người đàn ông và giữ cho anh ta độc lập hơn.’
- ; .Sinh vật đến từ thế giới cao hơn này vẫn chưa quên tất cả những gì nó từng biết; nó vẫn giữ được những tài năng siêu phàm và trí thông minh tuyệt đỉnh.
- writer-artist, , , .Tôi là một nhà văn kiêm nghệ sĩ đầy tham vọng về thần học, một người theo đạo Thiên Chúa huyền bí xa lạ, không màng thế sự, thích chiêm nghiệm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngây thơ
Khác