Dịch

unworldly

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phi thường, siêu việttính từExceeding what is typically found in the world; exceptional, transcendent.
  2. Không màng thế sự, thanh caotính từCharacterising people who are unconcerned with worldly matters; spiritually minded.
  3. Không thuộc thế giới này, siêu phàmtính từNot belonging to this world; celestial.
  4. Ngây thơ, thiếu trải đờitính từLacking sophistication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unworldlyDạng gốc (base form)
  2. unworldlierSo sánh hơn (comparative)
  3. unworldliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unworldly charmVẻ quyến rũ siêu phàm
unworldly manNgười đàn ông thanh cao
unworldly natureBản tính thanh cao
unworldly personNgười không màng thế sự
unworldly wisdomTrí tuệ siêu việt
unworldly womanNgười phụ nữ thanh cao

Ví dụ

  • ‘ — — , .’‘Nhưng một người vợ tốt—một người phụ nữ thanh cao—có thể thực sự giúp đỡ một người đàn ông và giữ cho anh ta độc lập hơn.’
  • ; .Sinh vật đến từ thế giới cao hơn này vẫn chưa quên tất cả những gì nó từng biết; nó vẫn giữ được những tài năng siêu phàm và trí thông minh tuyệt đỉnh.
  • writer-artist, , , .Tôi là một nhà văn kiêm nghệ sĩ đầy tham vọng về thần học, một người theo đạo Thiên Chúa huyền bí xa lạ, không màng thế sự, thích chiêm nghiệm.

AI