Dịch

worldliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất thời lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being worldly; familiarity with the ways of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worldlinessDạng gốc (base form)
  2. worldlinessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

this-worldlinessdanh từQuan tâm đến những điều của thế giới này; cụ thể là sự tận tâm với những thứ trần tục, trái ngược với việc theo đuổi tâm linh

Nguồn gốc (etymology)

worldly-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiworldlynesse

Ví dụ

  • ; , , , ; […]

AI