worldliness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất thời lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being worldly; familiarity with the ways of the world.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worldlinessDạng gốc (base form)
- worldlinessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| this-worldlinessdanh từ | danh từ | Quan tâm đến những điều của thế giới này; cụ thể là sự tận tâm với những thứ trần tục, trái ngược với việc theo đuổi tâm linh |
Ví dụ
- ; , , , ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc worldlinessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha