Dịch

worldly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ˈwɝldli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trần tụctính từConcerned with human or earthly matters, physical as opposed to spiritual.
  2. Thế tục, trần tụctính từConcerned with secular rather than sacred matters.
  3. Từng trải, sành sỏitính từSophisticated, especially because of surfeit; versed in the ways of the world.
  4. Theo cách trần tục, theo cách sành sỏitrạng từIn a worldly manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worldlyDạng gốc (base form)
  2. worldlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more worldlySo sánh hơn (comparative)
  4. worldliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most worldlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

worldly goodsCủa cải vật chất
worldly pleasuresThú vui trần tục
worldly possessionsTài sản thế tục
worldly successThành công chốn trần thế
worldly wisdomSự khôn ngoan đường đời
worldly-wisetính từLõi đời, từng trải
old-worldlytính từXưa cũ, gợi nhớ về một thời đã qua
this-worldlytính từLiên quan đến hoặc quan tâm đến sự tồn tại vật chất của con người, trái ngược với các vấn đề tâm linh hoặc tôn giáo

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

world-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiworldly
  2. từ tiếng Anh cổworuldlīċ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*weraldilīkaz
trạng từ

world-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiworldly
  2. từ tiếng Anh cổworoldlīċe

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy thờ ơ với thành công chốn trần thế.
  • .Đức hạnh không mưu cầu những thú vui trần tục.
  • .Hãy tránh xa những dục vọng xác thịt và trần tục.

AI