Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngờ nghệchtính từLacking worldly experience, wisdom, or judgement; unsophisticated.
- Chưa tiếp xúc, chưa miễn dịchtính từNot having been exposed to something.
- Mộc mạc, tự pháttính từProduced in a simple, childlike style, deliberately rejecting sophisticated techniques.
- Người ngây thơ, kẻ khờdanh từA naive person; a greenhorn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naiveDạng gốc (base form)
- naivesSố nhiều (plural)
- naiverSo sánh hơn (comparative)
- more naiveSo sánh hơn (comparative)
- naivestSo sánh nhất (superlative)
- most naiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drug-naivetính từ | tính từ | Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc |
| semi-naivetính từ | tính từ | Có phần ngây thơ |
| immunologically naivetính từ | tính từ | Có một hệ thống miễn dịch chưa bao giờ tiếp xúc với một kháng nguyên cụ thể |
| naive falsificationismdanh từ | danh từ | Triết lý khoa học không hợp lệ trong đó bất kỳ trường hợp bác bỏ dữ liệu nào cũng đủ để làm sai lệch toàn bộ tuyên bố |
| drug naive | Chưa có nghĩa | |
| naive realist | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nguyên thủy
- Nguyên thủy, đơn giảnIntuitive; designed to follow the way ordinary people approach a problem.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mộc mạc
Nguyên thủy
Họ từ (word family)
cùng gốc naiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnātīvus“native, natural”
Cùng gốc (doublet)native
Ví dụ
- , Tôi sắp mười bảy tuổi, tôi biết mình còn ngây thơ.
- 1921 Miró , .Đến năm 1921 khi Miró vẽ tác phẩm quan trọng của mình, tranh ngây thơ đã được thế giới nghệ thuật avant-garde công nhận là một thể loại độc lập.
- , .Chúng tôi có các thí nghiệm chạy thuật toán khớp của mình và một thuật toán khớp đơn giản cho cây thuật ngữ và cây như vậy, đồng thời đã so sánh hiệu suất của hai thuật toán.