Dịch

naive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngờ nghệchtính từLacking worldly experience, wisdom, or judgement; unsophisticated.
  2. Chưa tiếp xúc, chưa miễn dịchtính từNot having been exposed to something.
  3. Mộc mạc, tự pháttính từProduced in a simple, childlike style, deliberately rejecting sophisticated techniques.
  4. Người ngây thơ, kẻ khờdanh từA naive person; a greenhorn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naiveDạng gốc (base form)
  2. naivesSố nhiều (plural)
  3. naiverSo sánh hơn (comparative)
  4. more naiveSo sánh hơn (comparative)
  5. naivestSo sánh nhất (superlative)
  6. most naiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drug-naivetính từThiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc
semi-naivetính từCó phần ngây thơ
immunologically naivetính từCó một hệ thống miễn dịch chưa bao giờ tiếp xúc với một kháng nguyên cụ thể
naive falsificationismdanh từTriết lý khoa học không hợp lệ trong đó bất kỳ trường hợp bác bỏ dữ liệu nào cũng đủ để làm sai lệch toàn bộ tuyên bố
drug naiveChưa có nghĩa
naive realistChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nguyên thủy
  1. Nguyên thủy, đơn giảnIntuitive; designed to follow the way ordinary people approach a problem.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnātīvus“native, natural”

Cùng gốc (doublet)native

Ví dụ

  • , Tôi sắp mười bảy tuổi, tôi biết mình còn ngây thơ.
  • 1921 Miró , .Đến năm 1921 khi Miró vẽ tác phẩm quan trọng của mình, tranh ngây thơ đã được thế giới nghệ thuật avant-garde công nhận là một thể loại độc lập.
  • , .Chúng tôi có các thí nghiệm chạy thuật toán khớp của mình và một thuật toán khớp đơn giản cho cây thuật ngữ và cây như vậy, đồng thời đã so sánh hiệu suất của hai thuật toán.

AI