nuanced
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chiều sâu, nhiều sắc thái, tinh tếtính từHaving nuances; possessed of multiple layers of detail, pattern, or meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuancedDạng gốc (base form)
- more nuancedSo sánh hơn (comparative)
- most nuancedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ... ....họa tiết thường duỗi thẳng thành một dạng lưới gần như thuần túy gồm các mỏ đá giống hệt nhau và bức tranh tán lá trở nên nhiều sắc thái và tinh tế hơn nhiều.
- .Hãy tiến hành một cuộc thảo luận nhiều sắc thái.
- , author's .Nadia nghiền ngẫm cuốn sách, bị cuốn hút bởi vốn từ vựng phong phú và văn phong nhiều sắc thái của tác giả.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa