Nghĩa chính
- Sắc tháidanh từđếm được (countable)A minor distinction.
- Sự tinh tế, điểm tế nhịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Subtlety or fine detail.
- Thêm sắc thái, làm tinh tếđộng từngoại động từ (transitive)To apply a nuance to; to change or redefine in a subtle way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnuance“nuance, shade, hue”
- từ tiếng Latinhnūbēs
Ví dụ
- , .Hiểu những điều cơ bản thì dễ, nhưng để cảm nhận được các sắc thái thì phải mất nhiều năm.
- .Mọi sắc thái đều bị mất đi khi dịch.
- .Mọi sắc thái đều biến mất khi bạn sống trên mạng.