Dịch

nuance

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sắc tháidanh từđếm được (countable)A minor distinction.
  2. Sự tinh tế, điểm tế nhịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Subtlety or fine detail.
  3. Thêm sắc thái, làm tinh tếđộng từngoại động từ (transitive)To apply a nuance to; to change or redefine in a subtle way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuanceNguyên thể (infinitive)
  2. nuancesSố nhiều (plural)
  3. nuancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nuancingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnuance“nuance, shade, hue”
  2. từ tiếng Latinhnūbēs

Ví dụ

  • , .Hiểu những điều cơ bản thì dễ, nhưng để cảm nhận được các sắc thái thì phải mất nhiều năm.
  • .Mọi sắc thái đều bị mất đi khi dịch.
  • .Mọi sắc thái đều biến mất khi bạn sống trên mạng.

AI