Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nuancely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầy sắc thái; theo cách có sự khác biệt tinh tế hoặc những biến thể nhỏ
trạng từ
In a nuanced manner; in a manner that involves subtle distinctions or slight variations.
Nguồn gốc
(etymology)
nuance
+
-ly
Ví dụ
Zardar
in
this
book
nuancely
depicts
the
role
of
Muslim
Intellectual
.
A
detailing
of
what
an
"
intellectual
"
is
itself
a
good
read
.
We
need
to
juxtapose
this
with
Gramsci's
and
Said
understanding
of
Intellectual
.
AI
1
Một cách đầy sắc thái
1
Một cách đầy sắc thái
1
Một cách đầy sắc thái