Dịch

nuancely

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đầy sắc thái; theo cách có sự khác biệt tinh tế hoặc những biến thể nhỏtrạng từIn a nuanced manner; in a manner that involves subtle distinctions or slight variations.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Zardar . "" . Gramsci's .

AI