Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
matiz
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/maˈtiθ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Màu sắc
danh từ
hue
2
Sắc thái, âm bội
danh từ
nuance, overtone
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
matiz
Dạng gốc
(base form)
mati
ces
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
颜色
yán sè
Màu sắc, màu
色
sè
Màu sắc, màu
色彩
sè cǎi
Màu sắc, sắc màu
Tiếng Anh
hue
Màu; sắc thái
nuance
Sắc thái
Họ từ
(word family)
cùng gốc
matiz
matiz
ar
Làm rõ một khái niệm, để cụ thể hơn
động từ
C1
matiz
ación
Bóng râm, sắc thái
danh từ
C2
Ví dụ
No
obstante
,
han
sido
muchas
las
corrientes
surgidas
en
este
pequeño
período
de
tiempo
,
todas
ellas
debido
a
concepciones
de
valor
diferentes
,
con
matices
diferenciales
distintos
,
según
el
campo
filosófico
y
psicológico
de
procedencia
.
Xuất hiện ở từ khác
tone
Tiếng Anh
tương đương
color
đồng nghĩa
chỉ sự biến đổi sắc thái tinh tế giữa các màu
AI
1
Màu sắc
2
Sắc thái
1
Màu sắc
2
Sắc thái
1
Màu sắc
2
Sắc thái