Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Màu; sắc tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color, or shade of color; tint; dye.
- Tông màu, sắc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic related to the light frequency that appears in the color, for instance red, yellow, green, cyan, blue or magenta.
- Sắc thái, khía cạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Character; aspect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hueDạng gốc (base form)
- huesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| different hue | Sắc thái khác | |
| golden hue | Sắc vàng óng | |
| hue and crydanh từ | danh từ | Sự la ó phản đối |
| pastel hue | Gam màu phấn nhạt | |
| subtle hue | Sắc thái tinh tế | |
| vibrant hue | Sắc màu rực rỡ | |
| give the devil his huecụm từ | cụm từ | Đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vẻ ngoài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ ngoài, diện mạoForm; appearance; guise.
Xuất hiện ở từ khác
- colorTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc hueNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihewe
- từ tiếng Anh cổhīew“appearance, form, species, kind; apparition; hue, color; beauty; figure of speech”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hiwi
danh từ
- từ tiếng Pháp cổhu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong mỹ thuật kỹ thuật số, hệ màu HSV dùng tông màu kết hợp với độ bão hòa và độ sáng.
- .Điều này mang lại một sắc thái hoàn toàn khác cho vấn đề.
- .Bầu trời ửng một sắc hồng pha cam tuyệt đẹp.