Dịch

hue

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Màu; sắc tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color, or shade of color; tint; dye.
  2. Tông màu, sắc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic related to the light frequency that appears in the color, for instance red, yellow, green, cyan, blue or magenta.
  3. Sắc thái, khía cạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Character; aspect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hueDạng gốc (base form)
  2. huesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

different hueSắc thái khác
golden hueSắc vàng óng
hue and crydanh từSự la ó phản đối
pastel hueGam màu phấn nhạt
subtle hueSắc thái tinh tế
vibrant hueSắc màu rực rỡ
give the devil his huecụm từĐối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vẻ ngoài
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ ngoài, diện mạoForm; appearance; guise.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihewe
  2. từ tiếng Anh cổhīew“appearance, form, species, kind; apparition; hue, color; beauty; figure of speech”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hiwi
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổhu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Trong mỹ thuật kỹ thuật số, hệ màu HSV dùng tông màu kết hợp với độ bão hòa và độ sáng.
  • .Điều này mang lại một sắc thái hoàn toàn khác cho vấn đề.
  • .Bầu trời ửng một sắc hồng pha cam tuyệt đẹp.

AI