Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hueing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thay đổi màu sắc của vải do tiếp xúc nhiều lần với chất tạo màu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A colour change in fabric caused by repeated exposure to colorants.
Nguồn gốc
(etymology)
hue
+
-ing
AI
1
Sự thay đổi màu sắc của vải do tiếp xúc nhiều lần với chất tạo màu
1
Sự thay đổi màu sắc của vải do tiếp xúc nhiều lần với chất tạo màu
1
Sự thay đổi màu sắc của vải do tiếp xúc nhiều lần với chất tạo màu