Dịch

sophisticated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thạo đời, sành điệutính từOf a person: having obtained worldly experience, and lacking naiveté; cosmopolitan, worldly-wise.
  2. Tinh tế, tao nhãtính từOf art or other things: appealing to the tastes of an intellectual or sophisticated (sense 1) person; cerebral; also, cultured, elegant, refined.
  3. Tinh vi, phức tạptính từComplicated, especially of complex technology.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của sophisticateđộng từsimple past and past participle of sophisticate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sophisticatedDạng gốc (base form)
  2. more sophisticatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most sophisticatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pseudo-sophisticatedtính từẢnh hưởng đến không khí tinh tế; kiêu căng
sophisticated falsificationismdanh từDạng chủ nghĩa xuyên tạc trong đó các tuyên bố được đánh giá theo thống kê, trái ngược với chủ nghĩa xuyên tạc ngây thơ, vốn có quan điểm tuyệt đối
sophisti-popdanh từThể loại nhạc pop xuất hiện vào giữa những năm 1980 ở Anh

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị pha tạp
  1. Bị pha tạp, không nguyên chấtMixed with a foreign or inferior substance; not genuine or pure; unrefined, adulterated, impure.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ,” [] .Turkle cho biết các chatbot ngày nay tinh vi và mang tính cá nhân hơn nhiều chính là “hiệu ứng Eliza ở mức độ cực đại”.
  • .Cô ấy là người sành sỏi.
  • .Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.

AI