Dịch

mixed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đan xen, lẫn lộntính từHaving two or more separate aspects.
  2. Cho cả nam và nữ, chung nam nữtính từIncluding both male(s) and female(s).
  3. Lai giống, đa chủng tộctính từStemming from two or more races or breeds.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của mixđộng từsimple past and past participle of mix

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mixedDạng gốc (base form)
  2. more mixedSo sánh hơn (comparative)
  3. most mixedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mixed doublesdanh từĐôi nam nữ
mixed feelingsdanh từCảm xúc lẫn lộn
mixed martial artsdanh từVõ thuật tổng hợp
mixed reactiondanh từPhản ứng trái chiều
mixed resultsKết quả không đồng đều
mixed reviewsNhận xét trái chiều
mixed bagdanh từSự pha trộn nhiều loại
mixed-racetính từCủa một người, có đặc điểm di truyền của hai hoặc nhiều chủng tộc khác nhau

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trái chiều
  1. Trái chiều, khen chê lẫn lộnPolarizing; including both positive and negative feedback.

Ví dụ

  • .Tôi có cảm giác rất phức tạp từ bức tranh khó hiểu này.
  • : , .Chúng tôi là tờ báo đầu tiên thu hút đông đảo người đồng tính nam và nữ: ngày nay, chúng tôi vẫn là tờ định kỳ duy nhất dành cho cả hai giới trong cộng đồng.
  • single-breed .Cuộc thi chó từ thiện có cả hạng mục cho chó lai và chó thuần chủng.

AI