Dịch

pedigree

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/US/ˈpɛdəɡɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phả hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chart, list, or record of ancestors, to show breeding, especially distinguished breeding.
  2. Gia thế, dòng dõi, nguồn gốc tổ tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's ancestral history; ancestry, lineage.
  3. Có phả hệ, có tông tích rõ ràngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a pedigree.
  4. Lập phả hệ, xác minh nguồn gốc phối giốngđộng từngoại động từ (transitive)To determine the pedigree of (an animal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedigreeNguyên thể (infinitive)
  2. pedigreesSố nhiều (plural)
  3. pedigreedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pedigreeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

impeccable pedigreeGia thế hoàn hảo
long pedigreeLịch sử lâu đời
noble pedigreeDòng dõi quý tộc
pedigree animalĐộng vật thuần giống
pedigree chartSơ đồ phả hệ
pedigree dogChó thuần chủng
pedigree clausedanh từĐiều khoản đôi khi được đưa vào trong hợp đồng hoặc thông số kỹ thuật, yêu cầu vật liệu xây dựng như xi măng phải có nhãn hiệu đã qua thử nghiệm sử dụng trong một số năm nhất định trong một công trình công cộng quan trọng
pedigree collapsedanh từHiện tượng cận huyết tổ tiên khiến số lượng tổ tiên riêng biệt của con cháu nhỏ hơn số lượng dự đoán của cây nhị phân (∑ᵢ₌₁ⁿ 2ⁱ, trong đó n đại diện cho số thế hệ)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Dòng dõi cao quý
  1. không đếm được (uncountable)Dòng dõi cao quý, xuất thân danh giáGood breeding or ancestry.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuần chủng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanpé de grue

Ví dụ

  • .Mối liên hệ giữa sự ô uế về thể xác và tâm linh này có một lịch sử lâu đời.
  • , .Chú chó poodle đó có phả hệ hoàn hảo, với tổ tiên lừng lẫy cả hai bên kéo dài qua nhiều thế hệ.
  • .Một tình nguyện viên tại thư viện gia phả bảo Tom nên tóm tắt lại bất kỳ thông tin nào thu thập được từ ông bà còn sống vào một sơ đồ phả hệ.

AI