unifying
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có tính thống nhất, gắn kếttính từTending to unify; promoting unity; uniting.
- Sự thống nhất, sự hợp nhấtdanh từunification
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unifyingDạng gốc (base form)
- unifyingsSố nhiều (plural)
- more unifyingSo sánh hơn (comparative)
- most unifyingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] .[…] con người tự xác lập trên sự đa nguyên rời rạc và vẫn là chủ thể ngay cả khi làm chủ sự phân chia, phân mảnh của chúng cũng như các mối hàn và sự thống nhất đầy khó khăn ấy.
- nation's .Bi kịch là một nhân tố gắn kết mạnh mẽ đối với người dân của một quốc gia.
- , . : .Từ Leonardo da Vinci đến Pablo Picasso rồi Andy Warhol, một chủ đề gắn kết xuất hiện. Đó là một ý tưởng đã đứng vững trước thử thách của thời gian: Chúng ta không phải lúc nào cũng hoàn thành những gì mình bắt đầu.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha