Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đa dạng, hỗn hợp, phong phútính từDiverse in kind or nature; composed of diverse parts.
- Khác loại, không thể so sánhtính từIncommensurable because of different kinds.
- Dị thể, không đồng nhấttính từHaving more than one phase (solid, liquid, gas) present in a system or process.
- Gồm nhiều thành phầntính từVisibly consisting of different components.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterogeneousDạng gốc (base form)
- more heterogeneousSo sánh hơn (comparative)
- most heterogeneousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heterogeneous mixturedanh từ | danh từ | Hỗn hợp được tách thành các vùng hoặc pha khác nhau có thành phần hoặc tính chất khác nhau |
| heterogeneous catalysisdanh từ | danh từ | Xúc tác trong đó chất xúc tác có mặt ở một pha riêng biệt; thông thường chất xúc tác là chất rắn và chất phản ứng là chất khí hoặc chất lỏng; nó tiến hành bằng phản ứng của các phức hợp hóa học |
| heterogeneous equilibriumdanh từ | danh từ | Trạng thái cân bằng trong đó không phải tất cả các chất tham gia đều ở cùng một pha |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không đồng nhất
- Không đồng nhất, dị thểOf a network comprising different types of computers, potentially with vastly differing memory sizes, processing power and even basic underlying architecture; alternatively, of a data resource with multiple types of formats.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiheterogeneus
- từ tiếng Hy Lạp cổἑτερογενήςheterogenḗs“of different kinds”
Ví dụ
- .Anh ta có một bộ sưu tập sách lớn và đa dạng.
- , .Đó là một nhóm đa dạng, không phải đồng nhất.
- .Hãy viết một ví dụ về hỗn hợp dị thể mà bạn có thể tìm thấy trong đời sống hàng ngày.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heterogeneousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha