Dịch

heterogene

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không đồng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)heterogenous

Cụm từ (phrase)

heterogeneous mixturedanh từHỗn hợp được tách thành các vùng hoặc pha khác nhau có thành phần hoặc tính chất khác nhau
heterogeneous catalysisdanh từXúc tác trong đó chất xúc tác có mặt ở một pha riêng biệt; thông thường chất xúc tác là chất rắn và chất phản ứng là chất khí hoặc chất lỏng; nó tiến hành bằng phản ứng của các phức hợp hóa học
heterogeneous equilibriumdanh từTrạng thái cân bằng trong đó không phải tất cả các chất tham gia đều ở cùng một pha

AI