heterogeneity
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính đa dạng, sự không đồng nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)Diversity
- Cấu tạo đa thành phầndanh từđếm được (countable)A composition of diverse parts.
- Tính không đồng nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of a substance which is not uniform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterogeneityDạng gốc (base form)
- heterogeneitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- heterogeneity (among/within sth)sự hỗn tạp/không đồng nhất (trong cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- varietyđồng nghĩanhấn mạnh sự không đồng nhất
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heterogeneityVí dụ
- .Mức giá tối thiểu cao hơn có thể là cần thiết để hạn chế sự chênh lệch về mức giá và giảm vận tải trung chuyển.