Nghĩa chính
- Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being homogeneous: having uniformity of constituent content.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homogeneityDạng gốc (base form)
- homogeneitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc homogeneityĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy coi thường tính đồng nhất về ngôn ngữ.
- .Cô ấy coi thường tính đồng nhất về ngôn ngữ.
- .Tính đồng nhất của thành phố này thật tẻ nhạt.