Dịch

homogeneity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being homogeneous: having uniformity of constituent content.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy coi thường tính đồng nhất về ngôn ngữ.
  • .Cô ấy coi thường tính đồng nhất về ngôn ngữ.
  • .Tính đồng nhất của thành phố này thật tẻ nhạt.

AI