Nghĩa chính
- Tính đều đặn, sự thường xuyêndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or quality of being regular
- Sự việc đều đặn, trường hợp thường lệdanh từđếm được (countable)A particular regular occurrence.
- Tính chính quydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topic in the study of partial differential equations, regarding the integrability and differentiability of weak solutions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regularityDạng gốc (base form)
- regularitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| axiom of regularitydanh từ | danh từ | Một trong những tiên đề trong lý thuyết tập hợp tiên đề, tương đương với phát biểu rằng mọi tập hợp khác rỗng đều chứa một phần tử rời khỏi tập hợp đó |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Villas-Boas, Chelsea's .Đối với huấn luyện viên Chelsea Andre Villas-Boas, đây là khoảnh khắc tỉnh ngộ nhất của ông tại Premier League và ông trông ngẩn ngơ bên đường biên trước tần suất hàng thủ Chelsea bị khai thác.
- , .Người đàn ông kiệm lời trông có vẻ luộm thuộm hơn thường lệ, và uống champagne đều đặn cùng quyết tâm vì quá căng thẳng.
- , , .Ở đây và ở kia, sự đều đặn của mạng lưới đường phố bị ngắt quãng bất ngờ bởi những con ngõ hẹp quanh co.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc regularityNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 规律Tiếng Trungtương đương