Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- không đều, không cân đốitính từB1Lacking symmetry, regularity, or uniformity in shape or arrangement.
- bất quy tắctính từB1Not following the standard patterns of inflection in a language.
- bất thường, không theo quy tắctính từB2Not conforming to standard rules, expectations, or normal behavior.
- gồ ghề, lồi lõmtính từB2Having a rough or uneven surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irregularDạng gốc (base form)
- irregularsSố nhiều (plural)
- more irregularSo sánh hơn (comparative)
- most irregularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| irregular attendance | Chuyên cần không đều | |
| irregular heartbeat | Nhịp tim không đều | |
| irregular pattern | Mô hình bất quy tắc | |
| irregular schedule | Lịch trình thất thường | |
| irregular shape | Hình dạng bất quy tắc | |
| irregular verbs | Động từ bất quy tắc | |
| irregular breathing | Nhịp thở không đều | |
| irregular verbdanh từ | danh từ | Động từ bất quy tắc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lính không chính quy
- A soldier who is not a member of an official military force and who may not use regular army tactics.
Ví dụ
- , , , .Gần đó, nơi con sông Llugwy trong vắt được băng qua bởi một cây cầu, là một ngôi nhà thờ nhỏ và cổ kính được xây bằng những khối đá tảng lớn, hình thù không đều.
- "", "", "" .“Calves”, “cacti” và “children” là các dạng số nhiều bất quy tắc.
- ‘ “ !” . “, we’re ,” , . [...] ’Như vậy là quá bất thường đấy ông nội!” cô Cecily nói, cau mày và nhịp chân. “À, gia đình ta vốn khá bất thường mà, nên chuyện đó chẳng quan trọng đâu,” ông già đáp với vẻ tinh quái. [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc irregularNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha