Dịch

abnormal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæbˈnɔː.məl/US/ˌæbˈnɔɹ.ml̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khác thườngtính từNot conforming to rule or system; deviating from the usual or normal type.
  2. Bất thường, lệch chuẩntính từOf or pertaining to that which is irregular, in particular, behaviour that deviates from norms of social propriety or accepted standards of mental health.
  3. Đối tượng bất thườngdanh từA person or object that is not normal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abnormalDạng gốc (base form)
  2. abnormalsSố nhiều (plural)
  3. more abnormalSo sánh hơn (comparative)
  4. most abnormalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abnormal behaviorHành vi bất thường
abnormal conditionTình trạng bất thường
abnormal developmentSự phát triển bất thường
abnormal growthSự tăng trưởng bất thường
abnormal resultKết quả bất thường
abnormal situationTình huống bất thường
abnormal psychologydanh từNghiên cứu học thuật về những người có đặc điểm tâm lý khác với chuẩn mực, chẳng hạn như rối loạn thần kinh, rối loạn tâm thần và các rối loạn khác
Abnormal Hieraticdanh từ riêngChữ viết thảo thảo và đơn giản hóa cao của Ai Cập cổ đại đã phát triển từ chữ viết của giáo sĩ Thượng Ai Cập từ khoảng năm 1100 trước Công nguyên cho đến khi bị thay thế bởi chữ viết Demotic Hạ Ai Cập vào khoảng năm 650 trước Công nguyên

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ab-normal

  1. từ tiếng Latinhabnormis“departing from normal”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀνώμαλοςanṓmalos

Ví dụ

  • , , .Và rồi sau một bữa ăn khác thường, hoặc là bữa sáng rất muộn hoặc là bữa trưa rất sớm, họ lái xe đến Ga Victoria.
  • ; , " ," , .Furuseth đã đúng; tôi là kẻ bất thường, một "con quái vật không cảm xúc", một sinh vật mọt sách kỳ lạ, chỉ có thể tìm thấy khoái cảm trong những cảm giác của tâm trí.
  • .Anh ấy có nhịp tim bất thường.

AI