Dịch

anomalous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bất thường, dị thường, lệch chuẩntính từDeviating from the normal; marked by incongruity or contradiction; aberrant or abnormal.
  2. Không rõ loại, khó phân loại, lạ lùngtính từOf uncertain or unknown categorization; strange.
  3. Có dị thường, có điểm bất thườngtính từHaving anomalies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anomalousDạng gốc (base form)
  2. more anomalousSo sánh hơn (comparative)
  3. most anomalousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anomalous waterdanh từĐồng nghĩa với polywater

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnanōmalos
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀνώμᾰλοςanṓmălos

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất thường

Ví dụ

  • .Các phi công cảm thấy bối rối trước những chỉ số có vẻ bất thường trên các thiết bị của họ.
  • .Nghiên cứu tập trung vào các trận cuồng phong và đợt nóng bất thường ở vùng Caribe.
  • .Thuyết tương đối rộng giải thích hiện tượng tiến động điểm cận nhật bất thường của sao Thủy.

AI