Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anomalously
trạng từ
(adverb)
US
/
ə
ˈ
n
ɑ
m
ə
l
ə
s
l
i
/
Nghĩa chính
1
Bất bình thường, dị thường
trạng từ
In an anomalous manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anomalously
Dạng gốc
(base form)
more anomalously
So sánh hơn
(comparative)
most anomalously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
anomalous
+
-ly
Ví dụ
this
man
behaves
anomalously
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anomalously
anomalous
Bất thường, dị thường, lệch chuẩn
tính từ
anomal
y
Sự bất thường
danh từ
anomalous
ness
Sự bất thường, sự dị thường; sự không có quy tắc
danh từ
AI
1
Bất bình thường
1
Bất bình thường
1
Bất bình thường