Dịch

abnormally

B2trạng từ (adverb)
US/æbˈnɔɹ.mə.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dị thường, khác thườngtrạng từIn an abnormal manner; in a way that deviates from a standard, norm, or average.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abnormallyDạng gốc (base form)
  2. more abnormallySo sánh hơn (comparative)
  3. most abnormallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abnormally highCao bất thường
abnormally largeLớn bất thường
abnormally lowThấp bất thường

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dị thường

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Sống trong thứ mà đối với tôi có vẻ là bóng tối mù mịt, đôi mắt của chúng to và nhạy cảm một cách khác thường.
  • .Con linh dương trông có vẻ to bất thường.
  • .Mùa hè năm nay nóng bất thường.

AI