Nghĩa chính
- Dị thường, khác thườngtrạng từIn an abnormal manner; in a way that deviates from a standard, norm, or average.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abnormallyDạng gốc (base form)
- more abnormallySo sánh hơn (comparative)
- most abnormallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abnormally high | Cao bất thường | |
| abnormally large | Lớn bất thường | |
| abnormally low | Thấp bất thường |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dị thường
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc abnormallyVí dụ
- , , , .Sống trong thứ mà đối với tôi có vẻ là bóng tối mù mịt, đôi mắt của chúng to và nhạy cảm một cách khác thường.
- .Con linh dương trông có vẻ to bất thường.
- .Mùa hè năm nay nóng bất thường.