Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vượt ra ngoài hoặc không tuân theo những gì là tự nhiên hoặc theo quy luật thông thường của sự việc; lạ lùngtính từBeyond or not conforming to what is natural or according to the regular course of things; strange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preternaturalDạng gốc (base form)
- more preternaturalSo sánh hơn (comparative)
- most preternaturalSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có sự tồn tại bên ngoài thế giới tự nhiên
- Having an existence outside of the natural world.
Ví dụ
- […]
- , , short-paced , [...]
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc preternaturalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha