Dịch

pretermit

động từ (verb)
UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cố tình coi thường (cái gì), phớt lờ; bỏ qua hoặc bỏ quađộng từngoại động từ (transitive)To intentionally disregard (something), to ignore; to neglect or omit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pretermitNguyên thể (infinitive)
  2. pretermitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pretermittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pretermittingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pretermitted heirdanh từNgười có khả năng đứng ra thừa kế theo di chúc, ngoại trừ việc người lập di chúc không biết về các bên hoặc mối quan hệ vào thời điểm lập di chúc
pretermitted childdanh từĐứa trẻ có khả năng được thừa kế theo di chúc, ngoại trừ việc người lập di chúc không biết về đứa trẻ vào thời điểm lập di chúc, thường là vì đứa trẻ chưa được sinh ra
pretermitted spousedanh từNgười phối ngẫu có khả năng đứng ra thừa kế theo di chúc nhưng không có tên trong di chúc vì họ chưa kết hôn với người lập di chúc vào thời điểm lập di chúc
pretermitted customChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpraetermitto

Ví dụ

  • []arious , , .
  • [] , , ( , ?) , , , , .

AI