Dịch

exceptional

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khác thườngtính từForming an exception; not ordinary; uncommon; rare.
  2. Cần giáo dục đặc biệttính từRequiring special schooling for reasons of intellectual giftedness or physical or mental disability.
  3. Xuất sắc, kiệt xuất, nổi bậttính từBetter than the average; superior due to exception or rarity.
  4. Trường hợp ngoại lệ, điều ngoại lệdanh từAn exception, or something having an exceptional value

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exceptionalDạng gốc (base form)
  2. exceptionalsSố nhiều (plural)
  3. more exceptionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most exceptionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

exceptional abilityKhả năng phi thường
exceptional caseTrường hợp ngoại lệ
exceptional circumstancesHoàn cảnh đặc biệt
exceptional qualityChất lượng xuất sắc
exceptional serviceDịch vụ xuất sắc
exceptional talentTài năng xuất chúng
exceptional spacedanh từKhông gian trong đó sự khái quát hóa của cơ học lượng tử được mô tả dưới dạng một hệ có số bậc tự do hữu hạn
dual-exceptionaltính từHai lần đặc biệt

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngoại lệ
  1. Corresponding to something of lower dimension under a birational correspondence.

Ví dụ

  • !Thật là một bữa ăn phi thường!
  • .Nguồn gốc của các tình trạng và rối loạn mà những người học cần giáo dục đặc biệt mắc phải không phải lúc nào cũng được hiểu rõ.
  • .Chất lượng của loại bia đó thật xuất sắc.

AI