Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khác thườngtính từForming an exception; not ordinary; uncommon; rare.
- Cần giáo dục đặc biệttính từRequiring special schooling for reasons of intellectual giftedness or physical or mental disability.
- Xuất sắc, kiệt xuất, nổi bậttính từBetter than the average; superior due to exception or rarity.
- Trường hợp ngoại lệ, điều ngoại lệdanh từAn exception, or something having an exceptional value
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exceptionalDạng gốc (base form)
- exceptionalsSố nhiều (plural)
- more exceptionalSo sánh hơn (comparative)
- most exceptionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exceptional ability | Khả năng phi thường | |
| exceptional case | Trường hợp ngoại lệ | |
| exceptional circumstances | Hoàn cảnh đặc biệt | |
| exceptional quality | Chất lượng xuất sắc | |
| exceptional service | Dịch vụ xuất sắc | |
| exceptional talent | Tài năng xuất chúng | |
| exceptional spacedanh từ | danh từ | Không gian trong đó sự khái quát hóa của cơ học lượng tử được mô tả dưới dạng một hệ có số bậc tự do hữu hạn |
| dual-exceptionaltính từ | tính từ | Hai lần đặc biệt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngoại lệ
- Corresponding to something of lower dimension under a birational correspondence.
Ví dụ
- !Thật là một bữa ăn phi thường!
- .Nguồn gốc của các tình trạng và rối loạn mà những người học cần giáo dục đặc biệt mắc phải không phải lúc nào cũng được hiểu rõ.
- .Chất lượng của loại bia đó thật xuất sắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác thường
Khác