Dịch

usual

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Thông thườngtính từMost commonly occurring; typical.
  2. Lệ thường, điều bình thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The typical state of something, or something that is typical.
  3. Món quen thuộc, thức quen dùngdanh từđếm được (countable)A specific good or service (e.g. a drink) that someone typically orders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usualDạng gốc (base form)
  2. usualsSố nhiều (plural)
  3. more usualSo sánh hơn (comparative)
  4. most usualSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • usual for sb/sthkhác thường với ai/cái gìThis weather is not usual for this time of year.Thời tiết này không khác thường với thời điểm này trong năm.
  • it is usual to do sththông thường là làm gìIt is usual to start a speech by thanking everybody for coming.Thông thường là bắt đầu bài phát biểu bằng cách cảm ơn mọi người đã đến.
  • it is usual for sb/sth to do sththông thường với ai/cái gì là làm gìIt is not usual for a head of government to attend a meeting like this.Không thông thường với một nguyên thủ chính phủ là tham dự một cuộc họp như thế này.
  • usual in sb/sthkhác thường ở ai/cái gìThis kind of behaviour is far from usual in children of this age.Loại hành vi này hoàn toàn khác thường ở trẻ em ở độ tuổi này.

Cụm từ (phrase)

as usualtrạng từNhư thường lệ
business as usualcụm từ, tính từHoạt động bình thường
than usualHơn bình thường
the usual suspectsNhững gương mặt quen thuộc
usual routeTuyến đường quen thuộc
usual timeGiờ thường lệ
as per usualtrạng từNhư thường lệ
usual officesdanh từNơi đi tiểu và đại tiện: nhà vệ sinh; một nhà vệ sinh

Ví dụ

  • .Chúng tôi thấy nhiều người như thường lệ.
  • .Anh ấy đã về nhà muộn hơn mọi khi.
  • , .Cho hai phần như mọi khi nhé.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lệ thường
Món quen thuộc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiusual
  2. từ tiếng Pháp cổusuel
  3. từ tiếng Latinhūsuālis“for use, fit for use, also of common use, customary, common, ordinary, usual”

AI