Dịch

as usual

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Như thường lệtrạng từkhông so sánh (not comparable)As is usually the case.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

business as usualcụm từ, tính từHoạt động bình thường
as usually happensNhư thường xảy ra

Ví dụ

  • “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .
  • .
  • .

AI