Dịch

usually

A1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. thường, thông thườngtrạng từA1In the usual way; most of the time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usuallyDạng gốc (base form)
  2. more usuallySo sánh hơn (comparative)
  3. most usuallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

as usually happensNhư thường xảy ra
more than usuallyHơn bình thường

Nguồn gốc (etymology)

usual-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiusualli

Ví dụ

  • .Cô ấy thường để tóc ngắn.
  • .Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.

AI