Dịch

suele

A2động từ (verb)
Hay gặp
/ˈswele/

Dạng gốc:solarKhu đất, thửa đất, bãi đất

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. thường, hayđộng từA2used to say that he, she, or a thing usually does something or usually has a particular quality

Cụm từ (phrase)

suele hacerThường làm
suele serThường là

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Dạng chia của solar
  1. inflection of solar:
  2. first/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • .Anh ấy thường lo lắng vì những chuyện nhỏ nhặt.
  • Mary .Mary thường nghe nhạc rất ít người biết.
  • .Một ván cờ ca-rô thường diễn ra rất nhanh.

AI