solar
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/soˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu đất, thửa đất, bãi đấtdanh từground, land
- Nhà tổ, dòng dõi quý tộcdanh từhouse (of a family), noble lineage
- Lát nền, lát sànđộng từto pave
- Mặt trời, năng lượng mặt trờitính từsolar
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể solarDanh động từ solandoPhân từ solado
| Presente | |
|---|---|
| yo | suelo |
| tú | suelas |
| él/ella/Ud. | suela |
| nosotros | solamos |
| vosotros | soláis |
| ellos/Uds. | suelan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crema solar | Kem chống nắng | |
| eclipse solar | Nhật thực | |
| luz solar | Ánh sáng mặt trời | |
| panel solar | Tấm pin mặt trời | |
| sistema solar | Hệ mặt trời | |
| del Solardanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| día solar | Ngày mặt trời | |
| masa solardanh từ | danh từ | Khối lượng mặt trời |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà trọ tập thể
- tenement house
Họ từ (word family)
cùng gốc solarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thường làm gì khi đi nghỉ?
- .Chúng tôi thường dành ngày Chủ nhật ở ngoài thành phố.
- .Chúng tôi thường mang theo con lừa của mình.