房子
HSK1
Hay gặpHán-Việt: phòng tí
fáng zi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhà, căn nhà, tòa nhàdanh từA house or a building, especially a one- or two-storey building.
- căn hộdanh từAn apartment or a single residential unit.
Lượng từ (measure word)栋幢座套间
Chữ và bộ thủ (character, radical)
房
fángphòng
Bộ: 戸8 nét
house, building; room; 4th lunar mansion, determinative star π Scorpii子
zǐtí
Bộ: 子 · tử (con)3 nét
offspring, child; fruit, seed of; first earthly branchCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Phòng
- Phòng, gian phòngroom
Ví dụ
- 。Căn nhà đó là của nó.
- !Căn phòng này của bạn rất đẹp!
- 。Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.