Dịch

casas

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈkasas/nguồn

Dạng gốc:casaNhà, ngôi nhà, căn nhà

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhà, những ngôi nhàdanh từA2The plural form of casa, used to refer to houses.

Cụm từ (phrase)

casas de alquilerNhà cho thuê
casas de campoNhà ở nông thôn
comprar casasMua nhà
San Cristóbal de las CasasSan Cristóbal de las Casas (một thành phố, đô thị của Chiapas, Mexico)
casa cunadanh từTrường mẫu giáo

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của casar
  1. second-person singular present indicative of casar

Ví dụ

  • .Có nhiều ngôi nhà bị phá hủy bởi trận động đất.
  • .Giá nhà đang tăng chóng mặt.
  • .Nhà cửa của hàng trăm gia đình đã bị thiêu rụi.

AI