Dịch

casado

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/kaˈsado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã kết hôntính từmarried
  2. Người có vợ, người đàn ông có vợdanh từa married man
  3. Phân từ quá khứ của casarđộng từpast participle of casar
  4. Họ Casadodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. casadoDạng gốc (base form)
  2. casadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. casadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. casadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar casadoĐã kết hôn
hombre casadoNgười đàn ông có vợ
estar legalmente casadoKết hôn hợp pháp
recién casadoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món casado
  1. a meal of rice, black beans, meat, salad, plantain banana and other ingredients

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ Tom Mary ?Bạn có biết Tom và Mary trước đây từng kết hôn không?
  • , .Chúng tôi đều đã kết hôn, nhưng không phải lấy nhau.
  • Mary Tom .Mary đã kết hôn với Tom khi tôi gặp cô ấy.

AI