Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã kết hôn, có gia đìnhtính từA2không so sánh (not comparable)Having a wife or husband; legally united in marriage.
- tận tụy, gắn bó khăng khíttính từB2không so sánh (not comparable)Strongly committed or devoted to a particular activity or idea.
- người đã kết hôndanh từB1A person who is married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marriedDạng gốc (base form)
- marriedsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- married to sbkết hôn với aiShe's married to John.Cô ấy kết hôn với John.
- married to sthdành hết mình cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get marriedđộng từ | động từ | Kết hôn |
| happily married | Hôn nhân hạnh phúc | |
| married coupledanh từ | danh từ | Cặp vợ chồng |
| married life | Đời sống hôn nhân | |
| married to someone | Kết hôn với ai | |
| married to something | Tận tụy với cái gì | |
| I'm marriedcụm từ | cụm từ | Tôi đã lập gia đình |
| are you marriedcụm từ | cụm từ | Bạn đã kết hôn chưa? |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của marry
- simple past and past participle of marry
Họ từ (word family)
cùng gốc marriedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có còn kết hôn không?
- khăng khăng bám lấy một ý tưởng
- . ; , .Một ví dụ hoàn hảo là bảo hiểm nhân thọ. Hầu hết những người mới bắt đầu đều không cần đến nó; bạn chỉ nên bảo hiểm cho những gì bạn không thể để mất hoặc không thể thay thế, và những người độc thân hoặc các cặp vợ chồng trẻ chưa có nhiều tài sản thường không cần đến gói bảo hiểm này.