Dịch

married

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmæɹ.ɪd/US/ˈmɛɹid/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã kết hôn, có gia đìnhtính từA2không so sánh (not comparable)Having a wife or husband; legally united in marriage.
  2. tận tụy, gắn bó khăng khíttính từB2không so sánh (not comparable)Strongly committed or devoted to a particular activity or idea.
  3. người đã kết hôndanh từB1A person who is married.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marriedDạng gốc (base form)
  2. marriedsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • married to sbkết hôn với aiShe's married to John.Cô ấy kết hôn với John.
  • married to sthdành hết mình cho cái gì

Cụm từ (phrase)

get marriedđộng từKết hôn
happily marriedHôn nhân hạnh phúc
married coupledanh từCặp vợ chồng
married lifeĐời sống hôn nhân
married to someoneKết hôn với ai
married to somethingTận tụy với cái gì
I'm marriedcụm từTôi đã lập gia đình
are you marriedcụm từBạn đã kết hôn chưa?

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của marry
  1. simple past and past participle of marry

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã kết hôn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

marry-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạimaried

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có còn kết hôn không?
  • khăng khăng bám lấy một ý tưởng
  • . ; , .Một ví dụ hoàn hảo là bảo hiểm nhân thọ. Hầu hết những người mới bắt đầu đều không cần đến nó; bạn chỉ nên bảo hiểm cho những gì bạn không thể để mất hoặc không thể thay thế, và những người độc thân hoặc các cặp vợ chồng trẻ chưa có nhiều tài sản thường không cần đến gói bảo hiểm này.

AI