Dịch

unmarried

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ʌnˈmæɹ.id/US/ənˈmɛɹid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chưa lập gia đìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having no husband or wife.
  2. Người chưa kết hôn, người độc thândanh từAn unmarried person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmarriedDạng gốc (base form)
  2. unmarriedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

remain unmarriedVẫn chưa kết hôn
unmarried coupleCặp đôi chưa cưới
unmarried manNgười đàn ông độc thân
unmarried motherNgười mẹ đơn thân
unmarried womanNgười phụ nữ độc thân

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người chưa kết hôn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Cha mẹ trẻ của cô, những người làm việc trong một xưởng gốm ở Vinh Xương thuộc thành phố Trùng Khánh ngày nay, đã thụ thai cô khi chưa kết hôn.
  • ?Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
  • .Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.

AI