Nghĩa chính
- Chưa lập gia đìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having no husband or wife.
- Người chưa kết hôn, người độc thândanh từAn unmarried person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmarriedDạng gốc (base form)
- unmarriedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remain unmarried | Vẫn chưa kết hôn | |
| unmarried couple | Cặp đôi chưa cưới | |
| unmarried man | Người đàn ông độc thân | |
| unmarried mother | Người mẹ đơn thân | |
| unmarried woman | Người phụ nữ độc thân |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc unmarriedVí dụ
- , , .Cha mẹ trẻ của cô, những người làm việc trong một xưởng gốm ở Vinh Xương thuộc thành phố Trùng Khánh ngày nay, đã thụ thai cô khi chưa kết hôn.
- ?Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
- .Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.