Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cướiđộng từnội động từ (intransitive)To enter into the conjugal or connubial state; to take a husband or a wife.
- Cưới nhauđộng từnội động từ (intransitive)To enter into marriage with one another.
- Lấy làm vợ/chồngđộng từngoại động từ (transitive)To take as husband or wife.
- Gả, cưới chođộng từngoại động từ (transitive)To arrange for the marriage of; to give away as wife or husband.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- marry (sb)kết hôn (với ai)She married a German.Cô ấy kết hôn với một người Đức.
- marry sbkết hôn cho ai
- marry sb (to sb)gả ai (cho ai)
- marry A and Bkết hợp A và BThe music business marries art and commerce.Ngành kinh doanh âm nhạc kết hợp nghệ thuật và thương mại.
- marry A with/to Bkết hợp A với/và BThe focus for business should be how to marry economic efficiency with social justice.Điểm then chốt trong kinh doanh là làm sao kết hợp hiệu quả kinh tế với công bằng xã hội.
Cụm động từ (phrasal verb)
- marryinKết hôn
- marryoffGả đi, dựng vợ gả chồng
- marryupTham gia cùng nhau
- marryoutKết hôn với một người đến từ một gia đình khác; tránh loạn luân
- marryintoKết hôn với người trong gia đình
Cụm từ khác (phrase)marry for loveKết hôn vì tình yêumarry youngKết hôn sớmmarry meCưới anh nhé, lấy tôi nhéwill you marry meLập gia đình tôimarry-inNgười thuộc cây phả hệ vì đã kết hôn với người trên cây phả hệ và không có quan hệ huyết thống với bất kỳ ai trên cây phả hệ ngoại trừ con cháu của chính mìnhgay marryKết hôn (người cùng giới)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Thán từ (interjection) 1
Làm lễ cưới
- ngoại động từ (transitive)To unite in wedlock or matrimony; to perform the ceremony of joining spouses; to bring about a marital union according to the laws or customs of a place.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc marryNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimarien
- từ tiếng Anglo-Normanmarïer
- từ tiếng Latinhmarito“to wed”
thán từ
- từ tiếng Anh trung đạiMarie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Không cô con gái nào của bà muốn kết hôn.
- .Jack và Jenny kết hôn ngay sau khi gặp nhau.
- Fadil .Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.