Dịch

wedding

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đám cưới, lễ cướidanh từA2A marriage ceremony celebrating the start of a marriage.
  2. kết hôn, cướiđộng từA2To get married; to join in marriage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weddingNguyên thể (infinitive)
  2. weddingsSố nhiều (plural)
  3. weddingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weddingingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a weddingtrong một đám cướiI met her at my brother's wedding.Tôi gặp cô ấy trong đám cưới của anh trai tôi.
  • wedding to sbđám cưới với aiOver 300 guests attended his wedding to his childhood sweetheart.Hơn 300 vị khách đã tham dự đám cưới của anh ấy với người yêu thời thơ ấu.

Cụm từ (phrase)

wedding ceremonyLễ cưới
wedding daydanh từNgày cưới
wedding dressdanh từSoirée, xoa-rê
wedding plannerdanh từChuyên viên tổ chức cưới
wedding receptiondanh từTiệc chiêu đãi sau cưới
wedding ringdanh từNhẫn cưới
wedding cakedanh từBánh cưới
wedding nightdanh từĐêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự kết hợp
  1. Sự kết hợp, sự gắn kếtThe joining of two or more parts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lễ cưới

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwedding
  2. từ tiếng Anh cổweddung“betrothal, espousal”

Ví dụ

  • Mary's ?Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
  • .Sự kết hợp giữa thương mại và ngân hàng phổ thông sẽ dẫn đến việc đánh giá và lựa chọn dự án cẩn thận hơn cũng như giám sát chặt chẽ hơn các khoản vay hiện có.
  • " ' ?" . / " , ,""Anh đi đâu để tổ chức đám cưới vậy?" Một ngày nọ cô ấy hỏi. / "Chúng ta sẽ kết hôn tại Nhà thờ Episcopal, Yin Yang,"

AI