Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đám cưới, lễ cướidanh từA2A marriage ceremony celebrating the start of a marriage.
- kết hôn, cướiđộng từA2To get married; to join in marriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weddingNguyên thể (infinitive)
- weddingsSố nhiều (plural)
- weddingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- weddingingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at a weddingtrong một đám cướiI met her at my brother's wedding.Tôi gặp cô ấy trong đám cưới của anh trai tôi.
- wedding to sbđám cưới với aiOver 300 guests attended his wedding to his childhood sweetheart.Hơn 300 vị khách đã tham dự đám cưới của anh ấy với người yêu thời thơ ấu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wedding ceremony | Lễ cưới | |
| wedding daydanh từ | danh từ | Ngày cưới |
| wedding dressdanh từ | danh từ | Soirée, xoa-rê |
| wedding plannerdanh từ | danh từ | Chuyên viên tổ chức cưới |
| wedding receptiondanh từ | danh từ | Tiệc chiêu đãi sau cưới |
| wedding ringdanh từ | danh từ | Nhẫn cưới |
| wedding cakedanh từ | danh từ | Bánh cưới |
| wedding nightdanh từ | danh từ | Đêm đầu tiên của một cặp vợ chồng trên giường vợ chồng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự kết hợp
- Sự kết hợp, sự gắn kếtThe joining of two or more parts.
Xuất hiện ở từ khác
- marriagedễ nhầm, đồng nghĩa“wedding” thường nhấn mạnh lễ cưới; “marriage” chủ yếu là quan hệ hoặc trạng thái hôn nhân, nhưng cũng có thể dùng cho lễ cưới trong một số ngữ cảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lễ cưới
Họ từ (word family)
cùng gốc weddingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwedding
- từ tiếng Anh cổweddung“betrothal, espousal”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Mary's ?Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
- .Sự kết hợp giữa thương mại và ngân hàng phổ thông sẽ dẫn đến việc đánh giá và lựa chọn dự án cẩn thận hơn cũng như giám sát chặt chẽ hơn các khoản vay hiện có.
- " ' ?" . / " , ,""Anh đi đâu để tổ chức đám cưới vậy?" Một ngày nọ cô ấy hỏi. / "Chúng ta sẽ kết hôn tại Nhà thờ Episcopal, Yin Yang,"