Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cô dâudanh từA woman in the context of her own wedding; one who is going to marry or has just been married.
- Mũi nối rendanh từan individual loop or other device connecting the patterns in lacework
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brideDạng gốc (base form)
- bridesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bride and groom | Cô dâu chú rể | |
| bride pricedanh từ | danh từ | Của hồi môn |
| war bridedanh từ | danh từ | Người phụ nữ kết hôn với người đàn ông đang tại ngũ trong thời chiến; đặc biệt là một người phụ nữ kết hôn với một người lính nước ngoài đang phục vụ ở đất nước của mình và sau đó di cư sang nước anh ta |
| hell bridedanh từ | danh từ | Nữ quái vật hoặc ác quỷ; một mụ phù thủy, một con yêu tinh, một nữ yêu quái hoặc những thứ tương tự |
| bride giftdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bride price |
| bride dressdanh từ | danh từ | Váy cưới |
| child bridedanh từ | danh từ | Cô dâu còn rất trẻ, thường bị ép buộc hoặc gây áp lực phải tổ chức đám cưới với một người đàn ông lớn tuổi hơn nhiều, như thông lệ ở một số nền văn hóa |
| bride-to-bedanh từ | danh từ | Người phụ nữ sắp kết hôn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vật yêu quý
- An object ardently loved.
Họ từ (word family)
cùng gốc brideNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibride
- từ tiếng Anh cổbrȳd“bride”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brūdi
danh từ
- mượn từ tiếng Phápbride“bridle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã tự mình trải nghiệm cô dâu đáng yêu hơn bao nhiêu
- !Cô dâu đang đến!
- .Cô dâu đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.