novia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈnobja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bạn gáidanh từA1the female partner in a romantic relationship, i.e., a girlfriend.
- vị hôn thêdanh từA2a woman who is engaged to be married.
- cô dâudanh từA2the woman on her wedding day, i.e., a bride.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noviaDạng gốc (base form)
- noviasSố nhiều (plural)
- noviecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- noviecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pedir a alguien para novia | Tỏ tình với ai | |
| vestido de novia | Váy cưới | |
| pedir a someone para novia | Hỏi ai làm bạn gái | |
| compuesto y sin noviatính từ | tính từ | Tất cả đã mặc quần áo và không nơi nào để đi |
| colchón de novia | Nước mắt của em bé | |
| velo de novia | Khăn voan cô dâu | |
| traje de novia | Váy cưới |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bánh mì ngọt cuộn
- a type of sweet roll
Họ từ (word family)
cùng gốc noviaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn vẫn chưa gặp bố mẹ của bạn gái à?
- , .Ông ấy là bố của bạn gái tôi, tức là bố vợ tương lai của tôi.
- Tom.Tôi nghĩ bạn biết tên bạn gái của Tom.
Xuất hiện ở từ khác
- girlTiếng Anhtương đương
- girlfriendTiếng Anhtương đương
- ladyTiếng Anhtương đương